Anh - Việt

Bản dịch của từ Sophistical trong tiếng Việt

sophistical

NounAdjective

sophistical (Noun)

/səfˈɪstɪkl/
/səfˈɪstɪkl/
AI

Nghĩa 01

Người dùng lập luận khéo léo, nghe có vẻ hợp lý nhưng thực chất sai hoặc gây hiểu lầm (thường để đánh lừa hoặc che giấu sự thiếu chính xác).

a person who uses clever arguments that seem true but are really false.

Ví dụ
Nhiều lập luận tinh vi gây nhầm lẫn cho mọi người trong các cuộc tranh luận xã hội về biến đổi khí hậu.Many sophistical arguments confuse people during social debates about climate change.
Lập luận tinh vi không giúp giải quyết các vấn đề xã hội như nghèo đói.Sophistical reasoning does not help solve social issues like poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sophistical (Adjective)

/səfˈɪstɪkl/
/səfˈɪstɪkl/
AI

Nghĩa 01

Dùng lập luận khéo léo, nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai hoặc gây hiểu lầm; lập luận rườm rà, đánh lừa bằng ngôn từ.

using clever arguments that seem true but are really false.

Ví dụ
Lập luận tinh vi của anh ấy về nghèo đói thuyết phục nhưng cuối cùng là sai.His sophistical arguments about poverty were convincing but ultimately misleading.
Nhiều tuyên bố tinh vi tồn tại trong các bài đăng trên mạng xã hội ngày nay.Many sophistical claims exist in social media posts today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh