Bản dịch của từ Sophist trong tiếng Việt

Sophist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sophist(Noun)

sˈɑfɪst
sˈɑfɪst
01

Một giáo viên (thầy) triết học và hùng biện được thuê trả tiền ở Hy Lạp thời Cổ điển và Hellenistic; trong suy nghĩ phổ thông, từ này còn mang nghĩa người hay lập luận khéo léo nhưng nông cạn hoặc dùng lý lẽ đánh lừa đạo đức (hoặc lý lẽ bề ngoài thuyết phục nhưng phiến diện).

A paid teacher of philosophy and rhetoric in Greece in the Classical and Hellenistic periods, associated in popular thought with moral scepticism and specious reasoning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ