Bản dịch của từ Hellenistic trong tiếng Việt

Hellenistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hellenistic(Adjective)

hˌɛlənˈɪstɪk
ˌhɛɫəˈnɪstɪk
01

Bị ảnh hưởng bởi văn hóa hoặc nền văn minh Hy Lạp, đặc biệt là ở vùng Địa Trung Hải.

Influenced by Greek culture or civilization especially in the Mediterranean region

Ví dụ
02

Liên quan đến thời kỳ Hellenistic, khoảng thời gian giữa cái chết của Alexander Đại đế và sự trỗi dậy của Đế chế La Mã, đặc trưng bởi sự lan tỏa của văn hóa và ảnh hưởng của Hy Lạp.

Of or relating to the Hellenistic period a time between the death of Alexander the Great and the emergence of the Roman Empire characterized by the spread of Greek culture and influence

Ví dụ
03

Liên quan đến một phong cách nghệ thuật, văn học hoặc triết học phát triển mạnh mẽ trong thời kỳ Hellenistic.

Pertaining to a style of art literature or philosophy that flourished in the Hellenistic period

Ví dụ

Họ từ