Bản dịch của từ South easterner trong tiếng Việt
South easterner
Noun [U/C]

South easterner(Noun)
sˈaʊθ ˈiːstənɐ
ˈsaʊθ ˈistɝnɝ
01
Một người đến từ khu vực đông nam của một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
A person from the southeastern region of a country or area
Ví dụ
02
Một cư dân của khu vực phía đông nam của một khu vực địa lý.
An inhabitant of the southeastern part of a geographical area
Ví dụ
03
Một người có bản sắc văn hóa hoặc ngôn ngữ gắn bó với các khu vực phía đông nam.
A person who identifies culturally or linguistically with the southeastern regions
Ví dụ
