Bản dịch của từ Sown trong tiếng Việt

Sown

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sown(Noun)

sɛʊn
sˈoʊn
01

(thuật ngữ lịch sử) Vùng đất canh tác ổn định, nơi người nông dân định cư trồng trọt, trái ngược với những người du mục chăn nuôi trên thảo nguyên hoặc sa mạc.

(especially historiography) Cultivated land inhabited by sedentary agriculturalists, in contrast to the nomad pastoralists of the steppe or desert.

耕作的土地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sown(Verb)

sɛʊn
sˈoʊn
01

"Sown" là dạng quá khứ phân từ của động từ "sow", nghĩa là đã gieo (hạt giống) hoặc đã rải (ý tưởng, cảm xúc...). Thường dùng để nói về việc đã trồng hạt giống xuống đất hoặc đã gieo một điều gì đó trong ý nghĩa đen hoặc bóng.

Past participle of sow.

播种的过去分词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ