Anh - Việt

Bản dịch của từ Sown trong tiếng Việt

sown

NounVerb

sown (Noun)

/sɛʊn/
/sˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · (thuật ngữ lịch sử) Vùng đất canh tác ổn định, nơi người nông dân định cư trồng trọt, trái ngược với những người du mục chăn nuôi trên thảo nguyên hoặc sa mạc.

(thuật ngữ lịch sử) Vùng đất canh tác ổn định, nơi người nông dân định cư trồng trọt, trái ngược với những người du mục chăn nuôi trên thảo nguyên hoặc sa mạc.

(especially historiography) Cultivated land inhabited by sedentary agriculturalists, in contrast to the nomad pastoralists of the steppe or desert.

Ví dụ
Các cánh đồng đã gieo trồng cung cấp nguồn thức ăn ổn định cho cộng đồng.The sown fields provided a stable food source for the community.
Các khu vực gieo trồng được người làng chăm sóc cẩn thận suốt năm.The sown areas were carefully tended by the villagers throughout the year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sown (Verb)

/sɛʊn/
/sˈoʊn/
AI

Nghĩa 01 · "Sown" là dạng quá khứ phân từ của động từ "sow", nghĩa là đã gieo (hạt giống) hoặc đã rải (ý tưởng, cảm xúc...). Thường dùng để nói về việc đã trồng hạt giống xuống đất hoặc đã gieo một điều gì đó trong ý nghĩa đen hoặc bóng.

"Sown" là dạng quá khứ phân từ của động từ "sow", nghĩa là đã gieo (hạt giống) hoặc đã rải (ý tưởng, cảm xúc...). Thường dùng để nói về việc đã trồng hạt giống xuống đất hoặc đã gieo một điều gì đó trong ý nghĩa đen hoặc bóng.

past participle of sow.

Ví dụ
Cô ấy gieo hạt giống lòng tốt trong khu vườn cộng đồng.She sown seeds of kindness in the community garden.
Tổ chức đã gieo ý tưởng tái chế trong các trường học.The organization sown the idea of recycling in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh