Bản dịch của từ Spacing out trong tiếng Việt
Spacing out
Phrase

Spacing out(Phrase)
spˈeɪsɪŋ ˈaʊt
ˈspeɪsɪŋ ˈaʊt
Ví dụ
02
Lơ lửng tinh thần, thường là trong các cuộc trò chuyện hoặc khi thực hiện các nhiệm vụ.
To drift off mentally often during conversations or while performing tasks
Ví dụ
03
Mất tập trung hoặc trở nên không chú ý và không nhận thức về những điều đang xảy ra xung quanh bạn.
To lose concentration or become inattentive and unaware of whats happening around you
Ví dụ
