Bản dịch của từ Spacing out trong tiếng Việt

Spacing out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spacing out(Phrase)

spˈeɪsɪŋ ˈaʊt
ˈspeɪsɪŋ ˈaʊt
01

Trở nên mất liên kết với thực tại hoặc thời điểm hiện tại, thường trong trạng thái thư giãn hoặc lơ đãng.

To become disconnected from reality or the present moment often while in a relaxed or dazed state

Ví dụ
02

Lơ lửng tinh thần, thường là trong các cuộc trò chuyện hoặc khi thực hiện các nhiệm vụ.

To drift off mentally often during conversations or while performing tasks

Ví dụ
03

Mất tập trung hoặc trở nên không chú ý và không nhận thức về những điều đang xảy ra xung quanh bạn.

To lose concentration or become inattentive and unaware of whats happening around you

Ví dụ