Bản dịch của từ Spall trong tiếng Việt

Spall

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spall(Noun)

spɔl
spɔl
01

Một mảnh vỡ nhỏ, mảnh bật ra (thường là từ đá, bê tông hoặc vật liệu cứng khác).

A splinter or chip especially of rock.

碎石片

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spall (Noun)

SingularPlural

Spall

Spalls

Spall(Verb)

spɔl
spɔl
01

Phá vỡ quặng, đá hoặc khối đá thành những mảnh nhỏ hơn, thường để dễ phân loại hoặc xử lý sau đó.

Break ore rock or stone into smaller pieces especially in preparation for sorting.

将矿石或石材打碎成小块,以便于分类。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spall (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spalled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spalled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spalls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spalling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh