Anh - Việt

Bản dịch của từ Spec trong tiếng Việt

spec

VerbNoun

spec (Verb)

/spˈɛk/
/spˈɛk/
AI

Nghĩa 01

Xác định hoặc làm cho một vật/một sản phẩm theo một tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật cụ thể; ghi/đặt các thông số kỹ thuật để sản phẩm được chế tạo hay xây dựng đúng như yêu cầu.

Give (something) a particular specification; construct to a specified standard.

Ví dụ
John đã chỉ định các yêu cầu cho dự án xã hội.John specified the requirements for the social project.
Họ cần chỉ định ngân sách cho sự kiện từ thiện.They need to specify the budget for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

spec (Noun)

/spˈɛk/
/spˈɛk/
AI

Nghĩa 01

(dùng trong cụm “on spec”) làm việc hoặc gửi cái gì với hy vọng thành công nhưng không có kế hoạch, hướng dẫn hay bảo đảm cụ thể; làm thử/ gửi thử để xem có được chấp nhận hay mua hay không.

In the hope of success but without any specific plan or instructions.

Ví dụ
Cô ấy đến bữa tiệc theo một thông số kỹ thuật, không biết nên mong đợi điều gì.She went to the party on a spec, unsure of what to expect.
Anh ấy đã quyết định đầu tư vào công việc kinh doanh theo một thông số kỹ thuật.He made the decision to invest in the business on a spec.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh