Anh - Việt

Bản dịch của từ Specialize in trong tiếng Việt

specialize in

Idiom

specialize in (Idiom)

AI

Nghĩa 01

giới hạn hoạt động của một người vào một lĩnh vực cụ thể.

to limit ones activities to a specific field.

Ví dụ
Cô ấy chuyên về luật môi trường.She specializes in environmental law.
Anh ấy không chuyên về công lý hình sự.He doesn't specialize in criminal justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tập trung vào một lĩnh vực chuyên môn cụ thể.

to focus on a particular area of expertise.

Ví dụ
Cô ấy chuyên nghiên cứu xã hội cho bài luận IELTS của mình.She specializes in sociology research for her IELTS essay.
Anh ấy không chuyên về chủ đề tâm lý cho việc luyện nói.He doesn't specialize in psychology topics for speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trở thành chuyên gia trong một lĩnh vực nhất định.

to become expert in a certain domain.

Ví dụ
Cô ấy chuyên ngành xã hội.She specializes in sociology.
Anh ấy không chuyên ngành tâm lý học.He doesn't specialize in psychology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh