Anh - Việt

Bản dịch của từ Spellbind trong tiếng Việt

spellbind

Verb

spellbind (Verb)

/spˈɛlbˌɑɪnd/
/spˈɛlbˌɑɪnd/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó tập trung hoàn toàn, bị cuốn hút như bị bỏ bùa; làm say mê, mê hoặc người khác.

Hold the complete attention of (someone) as though by magic; fascinate.

Ví dụ
Người phát biểu quyến rũ làm cho khán giả mê mải với những câu chuyện hấp dẫn của mình.The charismatic speaker spellbinds the audience with her captivating stories.
Những mánh khóe của phù thủy làm cho đám đông mê mải tại sự kiện xã hội.The magician's tricks spellbind the crowd at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh