Bản dịch của từ Spheniscidae trong tiếng Việt
Spheniscidae
Noun [U/C]

Spheniscidae(Noun)
sfənˈɪsɪdˌiː
ˌɛsfəˈnɪsɪdi
Ví dụ
02
Các thành viên có đặc điểm cơ thể thích nghi với việc bơi lội và cánh giống như vây.
Characteristics of members include a body adapted for swimming and flipperlike wings
Ví dụ
03
Họ Spheniscidae là những loài chim không biết bay, chủ yếu sống ở bán cầu Nam.
Spheniscidae are flightless birds found primarily in the Southern Hemisphere
Ví dụ
