Bản dịch của từ Spheniscidae trong tiếng Việt

Spheniscidae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spheniscidae(Noun)

sfənˈɪsɪdˌiː
ˌɛsfəˈnɪsɪdi
01

Một gia đình các loài chim sống ở nước, bao gồm cả chim cánh cụt.

A family of aquatic birds that includes penguins

Ví dụ
02

Các thành viên có đặc điểm cơ thể thích nghi với việc bơi lội và cánh giống như vây.

Characteristics of members include a body adapted for swimming and flipperlike wings

Ví dụ
03

Họ Spheniscidae là những loài chim không biết bay, chủ yếu sống ở bán cầu Nam.

Spheniscidae are flightless birds found primarily in the Southern Hemisphere

Ví dụ