Bản dịch của từ Spinal fusion trong tiếng Việt

Spinal fusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spinal fusion(Noun)

spˈaɪnəl fjˈuʒən
spˈaɪnəl fjˈuʒən
01

Một thủ thuật phẫu thuật nhằm gắn kết hai hoặc nhiều đốt sống lại với nhau để hạn chế vận động giữa chúng.

A surgical technique aimed at fusing two or more vertebrae in the spine to eliminate movement between them.

这是一种手术,将脊柱中的两个或多个椎骨连接起来,以消除它们之间的活动。」

Ví dụ
02

Kết nối cố định giữa các đốt sống hình thành sau phẫu thuật điều trị.

A permanent fusion of the vertebrae occurs following surgery.

骨骼的固定连接是在手术干预之后形成的。

Ví dụ
03

Được dùng để điều trị các vấn đề như mất ổn định cột sống, thoái hoá đĩa đệm, và các dị dạng cột sống.

It is used to treat conditions such as spinal instability, degenerative disc disease, and spinal deformities.

用于治疗脊柱不稳定、退行性椎间盘疾病以及脊柱畸形等疾病。

Ví dụ