Bản dịch của từ Spiritual carving trong tiếng Việt
Spiritual carving
Phrase

Spiritual carving(Phrase)
spˈɪrɪtʃˌuːəl kˈɑːvɪŋ
ˈspɪrɪˌtʃuəɫ ˈkɑrvɪŋ
01
Một tác phẩm nghệ thuật nhằm truyền tải thông điệp tâm linh hoặc kết nối với các chủ đề tâm linh.
An artistic representation intended to convey a spiritual message or connect with spiritual themes
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc thực hiện các tác phẩm điêu khắc phản ánh niềm tin tôn giáo hoặc siêu hình.
The practice of creating sculptural work that reflects religious or metaphysical beliefs
Ví dụ
