Anh - Việt
spit out
Verb
spit out (Verb)
/spˈɪt ˈaʊt/
/spˈɪt ˈaʊt/
AI
Nghĩa 01
Đẩy mạnh một thứ ra khỏi miệng.
To forcefully expel something from the mouth.
Ví dụ
Anh ấy đã nhổ đồ uống khi nghe tin sốc.He spit out his drink when he heard the shocking news.
Cô ấy không nhổ kẹo cao su trong sự kiện xã hội.She didn't spit out her gum during the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Danh hài có thể nói ra những câu đùa nhanh chóng trong chương trình.The comedian can spit out jokes quickly during the show.
Họ không nói ra những lời xúc phạm với nhau trong các cuộc tranh luận.They do not spit out insults at each other during debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa