Anh - Việt

Bản dịch của từ Splashy trong tiếng Việt

splashy

Adjective

splashy (Adjective)

/splˈæʃi/
/splˈæʃi/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả điều gì đó thu hút nhiều sự chú ý bằng cách phô trương, lòe loẹt hoặc ấn tượng một cách bề ngoài.

Attracting a great deal of attention ostentatiously impressive.

Ví dụ
Sự kiện ấn tượng thu hút nhiều người nổi tiếng vào thứ Bảy tuần trước tại Los Angeles.The splashy event attracted many celebrities last Saturday in Los Angeles.
Chiến dịch truyền thông xã hội không đủ ấn tượng để thu hút người xem.The social media campaign was not splashy enough to engage viewers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả tình trạng có nước văng tung toé, bắn tóe khắp nơi (ví dụ: bơi khiến nước bắn, bước qua vũng nước làm nước bắn tung tóe).

Characterized by water splashing about.

Ví dụ
Bữa tiệc rực rỡ có những đài phun nước phun nước khắp nơi.The splashy party had fountains that sprayed water everywhere.
Sự kiện rực rỡ này không thu hút nhiều khách năm nay.The splashy event did not attract many guests this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của splashy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

splashy

mềm mại

splashier

thu tiền

splashiest

splashiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh