Anh - Việt
splashed
Verb
splashed (Verb)
/splˈæʃt/
/ˈspɫæʃt/
AI
Ví dụ
Trong cuộc chạy từ thiện, nước bùn bắn tung tóe vào các tình nguyện viên gần Công viên Boston.During the charity race, muddy water splashed volunteers near Boston Common.
Tại trung tâm cộng đồng, không có nước bắn vào các tình nguyện viên trong buổi tranh luận.At the social center, no water splashed onto volunteers during the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc chạy gây quỹ, Mike té nước vào bạn bè cho vui.At the charity race, Mike splashed water on friends for fun.
Lena không làm nước trái cây bắn lên áp phích cuộc họp cộng đồng.Lena did not splash juice onto the community meeting posters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại cuộc chạy gây quỹ của Maya vào tháng Bảy, tình nguyện viên té nước vào người chạy.At Maya's charity race, volunteers splashed water on runners in July.
Trong lễ hội đường phố của Tom, trẻ em không bao giờ té sơn vào hàng xóm.At Tom's street festival, children never splashed paint on neighbors.
Từ tiếng Việt gần nghĩa