Anh - Việt

Bản dịch của từ Splashed trong tiếng Việt

splashed

Verb

splashed (Verb)

/splˈæʃt/
/ˈspɫæʃt/
AI

Nghĩa 01

va chạm hoặc đâm mạnh vào một cái gì đó để tạo ra sự bắn nước

to strike or dash against something with force so as to cause a splash

Ví dụ
Trong cuộc chạy từ thiện, nước bùn bắn tung tóe vào các tình nguyện viên gần Công viên Boston.During the charity race, muddy water splashed volunteers near Boston Common.
Tại trung tâm cộng đồng, không có nước bắn vào các tình nguyện viên trong buổi tranh luận.At the social center, no water splashed onto volunteers during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

gây ra sự rơi hoặc di chuyển theo cách tạo ra những vũng nước

to cause to fall or move in a way that creates splashes

Ví dụ
Trong cuộc chạy gây quỹ, Mike té nước vào bạn bè cho vui.At the charity race, Mike splashed water on friends for fun.
Lena không làm nước trái cây bắn lên áp phích cuộc họp cộng đồng.Lena did not splash juice onto the community meeting posters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

quá khứ của từ "splash" là rải chất lỏng thành những giọt hoặc tia.

past tense of splash to scatter liquid in droplets or jets

Ví dụ
Tại cuộc chạy gây quỹ của Maya vào tháng Bảy, tình nguyện viên té nước vào người chạy.At Maya's charity race, volunteers splashed water on runners in July.
Trong lễ hội đường phố của Tom, trẻ em không bao giờ té sơn vào hàng xóm.At Tom's street festival, children never splashed paint on neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh