Anh - Việt

Bản dịch của từ Splintered trong tiếng Việt

splintered

AdjectiveVerb

splintered (Adjective)

/splˈɪntɚd/
/splˈɪntɚd/
AI

Nghĩa 01

Bể, vỡ thành nhiều mảnh nhỏ có cạnh sắc nhọn (thường dùng cho gỗ, thủy tinh, vật cứng).

broken into small sharp pointed pieces.

Ví dụ
Các ý kiến bị chia rẽ đã chia cộng đồng trong cuộc họp thị trấn.The splintered opinions divided the community during the town hall meeting.
Nhiều người không đồng ý với các quan điểm bị chia rẽ về chính sách xã hội.Many did not agree with the splintered views on social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

splintered (Verb)

/splˈɪntɚd/
/splˈɪntɚd/
AI

Nghĩa 01

Khiến một nhóm, mối quan hệ hoặc tập thể tan rã, chia rẽ; làm cho mọi người tách ra thành từng phần nhỏ hoặc không còn đoàn kết.

cause a group or relationship to break up.

Ví dụ
Cuộc tranh cãi đã làm rạn nứt tình bạn của họ trong dự án nhóm tháng trước.The argument splintered their friendship during the group project last month.
Sự bất đồng không làm rạn nứt nỗ lực của cộng đồng họ để giúp đỡ người khác.The disagreement did not splinter their community's efforts to help others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh