Bản dịch của từ Splintering trong tiếng Việt

Splintering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Splintering(Verb)

splˈɪntɚɪŋ
splˈɪntɚɪŋ
01

Làm vỡ thành những mảnh nhỏ sắc nhọn; bị nứt vỡ thành các mảnh vụn (thường dùng cho gỗ, thủy tinh, hoặc vật cứng khác).

Break or cause to break into small sharp fragments.

破裂成尖锐的小碎片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Splintering(Noun)

splˈɪntɚɪŋ
splˈɪntɚɪŋ
01

Một mảnh nhỏ, mỏng và sắc nhọn của gỗ, thủy tinh hoặc vật liệu tương tự bị tách ra từ một mảnh lớn hơn.

A small thin sharp piece of wood glass or similar material broken off from a larger piece.

木片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ