Bản dịch của từ Sporadic illness trong tiếng Việt

Sporadic illness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sporadic illness(Noun)

spɔːrˈædɪk ˈɪlnəs
ˈspɔˈrædɪk ˈɪɫnəs
01

Một vấn đề sức khỏe xảy ra ở những khoảng thời gian hiếm có.

A health issue that happens at rare intervals

Ví dụ
02

Một căn bệnh không có quy luật xuất hiện nhất quán.

An illness that does not have a consistent pattern of occurrence

Ví dụ
03

Một căn bệnh hoặc tình trạng xảy ra không thường xuyên và không đều đặn.

A disease or condition that occurs infrequently and irregularly

Ví dụ