Anh - Việt

Bản dịch của từ Spreader trong tiếng Việt

spreader

Noun

spreader (Noun)

/spɹˈɛdɚ/
/spɹˈɛdəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ dùng để trải, rải hoặc phân tán một chất (như hạt giống, phân bón, cát, vữa, hoặc sơn) ra một diện tích rộng hơn.

A device used for spreading or scattering a substance over a wide area.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện phân phát thức ăn bằng một thiết bị phân phối.The charity organization distributed food with a spreader.
Người tình nguyện sử dụng một thiết bị phân phối để gieo hạt giống trong công viên.The volunteer used a spreader to sow seeds in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người lan truyền hoặc truyền bá điều gì đó (thông tin, tin đồn, ý tưởng, bệnh dịch, v.v.).

A person who spreads or disseminates something.

Ví dụ
Người truyền thông xã hội chia sẻ tin tức nhanh chóng.The social media spreader shared the news quickly.
Người truyền thông sự kiện từ thiện nâng cao nhận thức về mục đích.The charity event spreader raised awareness about the cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh