Bản dịch của từ Spring trong tiếng Việt
Spring

Spring (Noun)
Một dụng cụ đàn hồi, thường là cuộn dây kim loại hình xoắn ốc, có thể bị nén hoặc kéo ra nhưng sẽ trở về hình dạng ban đầu khi thả ra; thường dùng để tạo lực căng liên tục hoặc hấp thụ chuyển động va chạm.
An elastic device, typically a helical metal coil, that can be pressed or pulled but returns to its former shape when released, used chiefly to exert constant tension or absorb movement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong thuật ngữ hàng hải, “spring” là một loại dây neo (cáp) được chằng chéo từ mũi tàu ra phía sau hoặc từ đuôi tàu ra phía trước, buộc vào một điểm cố định để ngăn tàu di chuyển hoặc giúp điều chỉnh vị trí khi thao tác (quay, chùng, giữ cố định).
A hawser laid out diagonally aft from a ship's bow or forward from a ship's stern and secured to a fixed point in order to prevent movement or assist manoeuvring.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mùa trong năm nằm giữa mùa đông và mùa hè, khi cây cối bắt đầu đâm chồi, hoa nở. Ở Bắc bán cầu thường là tháng 3–5, ở Nam bán cầu thường là tháng 9–11.
The season after winter and before summer, in which vegetation begins to appear, in the northern hemisphere from March to May and in the southern hemisphere from September to November.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Spring (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(động từ) trả tiền cho ai hoặc chi trả cho một khoản; chịu trách nhiệm thanh toán cho ai/cái gì.
Pay for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(đối với gỗ) bị cong vênh, nứt ra hoặc tách lớp do khô, ẩm hoặc thay đổi nhiệt độ; tức là phần gỗ uốn cong hoặc tách ra so với hình dạng ban đầu.
(especially of wood) become warped or split.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bắt gặp hoặc tóm được ai đó đang làm việc bất hợp pháp hoặc làm việc xấu, thường là bất ngờ; phát hiện ra kẻ phạm tội ngay khi đang phạm tội.
Come upon (an illicit activity or its perpetrator)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
