Anh - Việt

Bản dịch của từ Spruces trong tiếng Việt

spruces

NounVerb

spruces (Noun)

/spɹˈusəz/
/spɹˈusəz/
AI

Nghĩa 01

Một cây thường xanh có lá và nón hình kim.

An evergreen tree with needlelike leaves and cones.

Ví dụ
Nhiều cây thông được trồng trong các công viên ở Seattle, Washington.Many spruces grow in the parks of Seattle, Washington.
Thành phố không có đủ cây thông để tạo bóng mát.The city does not have enough spruces for shade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gỗ của cây vân sam, được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau.

The wood of a spruce tree used for various purposes.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được xây dựng bằng gỗ thông địa phương từ rừng.The community center was built using local spruces from the forest.
Nhiều người không biết về lợi ích của gỗ thông trong xây dựng.Many people do not know about the benefits of spruces for construction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loại cây thuộc chi Picea.

A type of tree belonging to the genus Picea.

Ví dụ
Nhiều cây thông tùng mọc ở dãy Rocky của Colorado.Many spruces grow in the Rocky Mountains of Colorado.
Không có đủ cây thông tùng trong các công viên đô thị.There are not enough spruces in urban parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spruces (Noun)

SingularPlural

spruce

spruces

spruces (Verb)

/spɹˈusəz/
/spɹˈusəz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (cái gì đó) có vẻ ngoài gọn gàng hoặc thông minh; dọn dẹp.

To make something neat or smart in appearance to tidy up.

Ví dụ
Cô ấy chỉnh sửa bài thuyết trình cho bài thi nói IELTS.She spruces up her presentation for the IELTS speaking test.
Họ không thường xuyên chỉnh sửa hồ sơ mạng xã hội.They do not spruce their social media profiles regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm đẹp lên: cải thiện hoặc nâng cao hình thức hoặc tình trạng của một cái gì đó.

To spruce up to improve or enhance the appearance or condition of something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cải tạo vườn của họ mỗi mùa xuân cho sự kiện.The community center spruces up its garden every spring for events.
Họ không cải tạo khu phố trước lễ hội năm nay.They do not spruce up the neighborhood before the festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh