Anh - Việt

Bản dịch của từ Sprucing trong tiếng Việt

sprucing

Verb

sprucing (Verb)

/spɹˈusɪŋ/
/spɹˈusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó hoặc cái gì đó trông gọn gàng, sạch sẽ hoặc hấp dẫn hơn

to make someone or something look tidier or more attractive.

Ví dụ
Cô ấy đang làm cho trang phục của mình gọn gàng hơn cho sự kiện tối nay.She is sprucing up her outfit for the social event tonight.
Anh ấy không làm cho vẻ ngoài của mình gọn gàng hơn cho bữa tiệc sắp tới.He is not sprucing his appearance for the upcoming party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh