Bản dịch của từ Square head trong tiếng Việt

Square head

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Square head(Noun)

skwˈeə hˈɛd
ˈskwɛr ˈhɛd
01

Một người có đầu hình vuông thường được dùng một cách thân mật hoặc hài hước.

A person with a square-shaped head is usually referred to informally or humorously.

通常用来形容某人头很方,带点调侃或非正式的意思。

Ví dụ
02

Một khối hoặc miếng hình vuông phẳng

A flat square-shaped block or piece.

一块平坦的方形块或片

Ví dụ
03

Thuật ngữ đôi khi dùng để miêu tả ai đó theo kiểu truyền thống hoặc thiếu sáng tạo

Sometimes, a term is used to describe someone who is conservative or lacking in creativity.

这个词有时用来形容那些循规蹈矩或者缺乏创造力的人。

Ví dụ