Bản dịch của từ Standard mandarin trong tiếng Việt

Standard mandarin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard mandarin(Noun)

stˈændəd mˈændərˌɪn
ˈstændɝd ˈmændɝɪn
01

Một ngôn ngữ được sử dụng làm phương tiện giao tiếp chung giữa những người nói các phương ngữ khác nhau ở Trung Quốc

A language that functions as a common means of communication among people speaking different dialects in China.

一种语言作为不同方言使用者之间交流的共同工具,在中国被广泛采用。

Ví dụ
02

Phiên bản chuẩn của tiếng Quan Thoại được sử dụng ở Trung Quốc

Standard Mandarin Chinese is the official language used in China.

中国使用的普通话标准语

Ví dụ
03

Ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc dựa trên phương ngữ Bắc Kinh của tiếng Quan Thoại

The official language of China is based on the Beijing dialect of Mandarin.

中国的官方语言是以普通话的北京方言为基础的。

Ví dụ