Bản dịch của từ Start of the year trong tiếng Việt

Start of the year

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Start of the year(Phrase)

stˈɑːt ˈɒf tʰˈiː jˈɪə
ˈstɑrt ˈɑf ˈθi ˈjɪr
01

Thời gian khi các hoạt động như trường học hoặc kinh doanh bắt đầu lại sau một kỳ nghỉ.

The period when activities such as school or business restart after a break

Ví dụ
02

Tháng Giêng thường được coi là khởi đầu của năm dương lịch.

The beginning of the calendar year typically January

Ví dụ
03

Thời gian gắn liền với những khởi đầu mới và những quyết tâm.

A time associated with new beginnings and resolutions

Ví dụ