Bản dịch của từ Status quo report trong tiếng Việt

Status quo report

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Status quo report(Noun)

stˈeɪtəs kwˈəʊ rˈɛpɔːt
ˈsteɪtəs ˈkwoʊ ˈrɛpɔrt
01

Tình hình hiện tại, đặc biệt là liên quan đến các vấn đề xã hội hoặc chính trị

The existing state of affairs especially regarding social or political issues

Ví dụ
02

Tình hình hoặc điều kiện hiện tại

The current situation or conditions

Ví dụ
03

Một báo cáo phác thảo và xem xét tình trạng hiện tại của một dự án hoặc vấn đề cụ thể

A report that outlines and examines the current status of a particular project or issue

Ví dụ