Bản dịch của từ Stay in your lane trong tiếng Việt
Stay in your lane
Phrase

Stay in your lane(Phrase)
stˈeɪ ˈɪn jˈɔː lˈeɪn
ˈsteɪ ˈɪn ˈjʊr ˈɫeɪn
01
Để tránh vượt qua ranh giới và giữ mình trong giới hạn hoặc vai trò của bản thân.
To avoid overstepping boundaries and remain within ones own limits or roles
Ví dụ
Ví dụ
03
Tập trung vào lĩnh vực chuyên môn hoặc trách nhiệm của bản thân mà không can thiệp vào công việc của người khác.
To focus on ones own area of expertise or responsibility without interfering in others matters
Ví dụ
