Bản dịch của từ Stay time trong tiếng Việt

Stay time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay time(Noun)

stˈeɪ tˈaɪm
ˈsteɪ ˈtaɪm
01

Một khoảng thời gian mà một người hoặc một vật nào đó ở lại tại một nơi.

A period during which someone or something remains in a place

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian được đặc trưng bởi những hoạt động hoặc sự kiện cụ thể.

An interval of time characterized by specific activities or events

Ví dụ
03

Thời gian mà người ta thường dành trong một bối cảnh cụ thể.

The duration of time spent typically in a specific context

Ví dụ