Bản dịch của từ Steam boiler trong tiếng Việt

Steam boiler

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steam boiler(Noun)

stˈiːm bˈɔɪlɐ
ˈstim ˈbɔɪɫɝ
01

Thiết bị sử dụng trong việc sinh nhiệt tạo điện hoặc trong các quá trình công nghiệp

This equipment is used in power generation, heating, or industrial processes.

Thiết bị này được dùng trong các quy trình phát điện, làm ấm hoặc các hoạt động công nghiệp khác.

Ví dụ
02

Ấm đun nước để tạo ra hơi sương

A device that boils water to produce steam.

用来沸水产生蒸汽的容器

Ví dụ
03

Một loại nồi hơi sử dụng hơi nước để tạo ra năng lượng hoặc nhiệt

A type of boiler that uses steam to generate electricity or produce heat.

这是一种利用蒸汽发电或产生热能的锅炉类型。

Ví dụ