Bản dịch của từ Steam boiler trong tiếng Việt
Steam boiler
Noun [U/C]

Steam boiler(Noun)
stˈiːm bˈɔɪlɐ
ˈstim ˈbɔɪɫɝ
01
Thiết bị sử dụng trong việc sinh nhiệt tạo điện hoặc trong các quá trình công nghiệp
This equipment is used in power generation, heating, or industrial processes.
Thiết bị này được dùng trong các quy trình phát điện, làm ấm hoặc các hoạt động công nghiệp khác.
Ví dụ
