Anh - Việt
stems
Noun
stems (Noun)
/stˈɛmz/
/ˈstɛmz/
AI
Ví dụ
Tại vườn cộng đồng của John, thân cây nâng đỡ lá trong các dự án xã hội.At John's community garden, plant stems support leaves during social projects.
Tại vườn cộng đồng của Lina, những thân cây mảnh không nâng đỡ được hoa trong các sự kiện xã hội.At Lina's community garden, thin stems do not support flowers during social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần cấu trúc chính của cây mà từ đó lá hoặc hoa phát triển.
Phần cấu trúc chính của cây mà từ đó lá hoặc hoa phát triển.
The main structural part of a plant from which leaves or flowers develop
Ví dụ
Trong vườn cộng đồng, những thân cây khỏe nâng đỡ lá và hoa.In the community garden, strong stems support leaves and flowers.
Khảo sát cho thấy vườn cộng đồng của Maya không có thân cây khỏe.The survey found no healthy stems in Maya's community garden.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong các bài luận xã hội của IELTS, thân từ giúp học sinh tạo thêm nhiều từ liên quan.In IELTS social essays, stems help students form more related words.
Maria không tìm thấy các thân từ rõ ràng trong những từ lạ của cuộc khảo sát xã hội.Maria found no clear stems in the social survey's unfamiliar words.
Từ tiếng Việt gần nghĩa