Bản dịch của từ Sternum bone trong tiếng Việt

Sternum bone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sternum bone(Noun)

stˈɜːnəm bˈəʊn
ˈstɝnəm ˈboʊn
01

Xương ức, xương mảnh phẳng tại trung tâm ngực nơi các xương sườn gắn vào

The flat bones are located at the center of the chest, where the ribs connect.

胸骨,位于胸腔中央,肋骨连接的扁平骨

Ví dụ
02

Nó đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ tim và phổi.

It plays a crucial role in protecting the heart and lungs.

它在保护心脏和肺方面起着关键作用。

Ví dụ
03

Cũng gọi là xương ức

Also known as the breastbone

也被称为胸骨

Ví dụ