Bản dịch của từ Stored magnetism trong tiếng Việt

Stored magnetism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stored magnetism(Noun)

stˈɔːd mˈæɡnɪtˌɪzəm
ˈstɔrd ˈmæɡnəˌtɪzəm
01

Trường từ được giữ lại trong một vật liệu sau khi trường từ bên ngoài được gỡ bỏ.

The magnetic field that is retained in a material after an external magnetic field is removed

Ví dụ
02

Một tính chất của một số vật liệu là giữ được trạng thái từ hóa.

A property of certain materials to maintain a magnetized state

Ví dụ
03

Hiện tượng lưu trữ từ tính trong một môi trường từ.

The phenomenon of magnetism being stored in a magnetic medium

Ví dụ