Bản dịch của từ Stork trong tiếng Việt

Stork

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stork(Noun)

stˈɔɹk
stɑɹk
01

Một loài chim lội cao lớn, chân dài và mỏ to dài; thường có bộ lông trắng và đen. Thường thấy đứng ở vùng nước nông, đồng ruộng hoặc bờ sông.

A very tall long-legged wading bird with a long heavy bill and typically with white and black plumage.

Ví dụ

Dạng danh từ của Stork (Noun)

SingularPlural

Stork

Storks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ