Bản dịch của từ Streamlining trong tiếng Việt
Streamlining

Streamlining (Verb)
Để làm cho một hệ thống hoặc tổ chức hiệu quả hơn bằng cách loại bỏ hoặc kết hợp các phần hoặc thủ tục không cần thiết.
To make a system or organization more efficient by removing or combining unnecessary parts or procedures.
The company is streamlining its customer service department.
Công ty đang tinh giản bộ phận dịch vụ khách hàng.
The school is streamlining its enrollment process for new students.
Trường đang tinh giản quy trình nhập học cho sinh viên mới.
The organization is streamlining its volunteer recruitment procedures.
Tổ chức đang tinh giản các quy trình tuyển dụng tình nguyện viên.