Bản dịch của từ Street cross section trong tiếng Việt
Street cross section
Noun [U/C]

Street cross section(Noun)
stɹˈit kɹˈɔs sˈɛkʃən
stɹˈit kɹˈɔs sˈɛkʃən
Ví dụ
02
Một bức tranh hoặc biểu diễn minh họa một đường cắt dọc qua một con phố để hiển thị các lớp hoặc thành phần khác nhau.
A drawing or representation illustrating a vertical cut through a street showing the various layers or components.
Ví dụ
03
Một nghiên cứu kỹ thuật được sử dụng trong quy hoạch đô thị để đánh giá việc phân bổ không gian trong môi trường đường phố.
A technical study used in urban planning to assess the allocation of space in a street environment.
Ví dụ
