Bản dịch của từ Strike a balance trong tiếng Việt

Strike a balance

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike a balance(Idiom)

01

Để tìm ra sự thỏa hiệp giữa hai thái cực.

To find a compromise between two extremes.

取得平衡 - 在两个极端之间找到折衷或妥协点

Ví dụ
02

Để đạt được trạng thái cân bằng.

To achieve a state of equilibrium.

取得平衡 - 使达到一种均衡的状态

Ví dụ
03

Để đưa ra quyết định công bằng bằng cách xem xét tất cả các khía cạnh.

To make a fair decision by considering all aspects.

取得平衡 - 综合考虑所有方面,做出公正的决定

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh