Bản dịch của từ Strike a chord trong tiếng Việt

Strike a chord

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike a chord(Idiom)

ˈstraɪ.kəˈtʃɔrd
ˈstraɪ.kəˈtʃɔrd
01

Gợi lên cảm xúc hoặc sự đồng cảm chung.

To evoke emotions or a shared sense of resonance.

用来激发情感或共同的共鸣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để có thể thân quen hoặc ý nghĩa đối với ai đó

It can mean you can get in touch with someone or it has a significance to someone.

可以联系或对某人有意义

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để tạo ra một tác động cảm xúc mạnh mẽ

To create a powerful emotional impact.

为了产生强烈的情感共鸣。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh