Bản dịch của từ Resonance trong tiếng Việt
Resonance
Noun [U/C]

Resonance(Noun)
rˈɛzənəns
ˈrɛzənəns
01
Sự cộng hưởng hoặc kéo dài của âm thanh nhờ phản xạ hoặc rung đồng bộ của một vật thể lân cận
It is the amplification or prolongation of sound through reflection or the synchronized vibration of a nearby object.
声波的增强或延长,通常通过反射或邻近物体的同步振动实现
Ví dụ
Ví dụ
03
Hiện tượng mà một hệ thống dao động hoặc lực bên ngoài kích thích hệ thống khác rung với biên độ lớn hơn ở một số tần số nhất định
This is a phenomenon where a system oscillates or an external force causes another system to vibrate with greater amplitude at specific frequencies.
这是指当振动系统或外力在特定频率下驱动另一系统振荡时,后者的振幅会显著增强的现象,也叫共振现象。
Ví dụ
