Bản dịch của từ Resonance trong tiếng Việt

Resonance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resonance(Noun)

rˈɛzənəns
ˈrɛzənəns
01

Sự cộng hưởng hoặc kéo dài của âm thanh nhờ phản xạ hoặc rung đồng bộ của một vật thể lân cận

It is the amplification or prolongation of sound through reflection or the synchronized vibration of a nearby object.

声波的增强或延长,通常通过反射或邻近物体的同步振动实现

Ví dụ
02

Chất lượng của âm thanh vần vang, sâu và đầy đặn

The sound quality is deep, rich, and full-bodied.

声音质量深沉饱满且具有回响感

Ví dụ
03

Hiện tượng mà một hệ thống dao động hoặc lực bên ngoài kích thích hệ thống khác rung với biên độ lớn hơn ở một số tần số nhất định

This is a phenomenon where a system oscillates or an external force causes another system to vibrate with greater amplitude at specific frequencies.

这是指当振动系统或外力在特定频率下驱动另一系统振荡时,后者的振幅会显著增强的现象,也叫共振现象。

Ví dụ