Bản dịch của từ Strong preference trong tiếng Việt

Strong preference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strong preference(Noun)

stɹˈɔŋ pɹˈɛfɚəns
stɹˈɔŋ pɹˈɛfɚəns
01

Một đánh giá hoặc ý kiến rất tích cực.

A very positive opinion or review.

这是一个非常积极的看法或评价。

Ví dụ
02

Một sở thích đã hình thành đối với một lựa chọn hơn những lựa chọn khác.

A preference has been established for one choice over the others.

对某个选择偏爱有已成习惯的喜欢

Ví dụ
03

Tình trạng khao khát một điều gì đó hơn những thứ khác.

A desire for something more than something else.

渴望某件事胜过另一件事的心情或状态。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh