ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
stubbles
Trên trang này
Nghĩa 01
Những gốc thân cây ngắn còn lại trên ruộng sau khi cây trồng đã được thu hoạch hoặc cắt.
The short stalks and stems left in a field after a crop has been cut
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Những sợi râu ngắn, cứng mọc lại trên mặt sau khi cạo.
Short stiff hairs that grow on a person’s face after shaving