Anh - Việt

Bản dịch của từ Stubbles trong tiếng Việt

stubbles

Noun

stubbles (Noun)

/stˈʌbəlz/
/ˈstəbəɫz/
AI

Nghĩa 01

Những gốc thân cây ngắn còn lại trên ruộng sau khi cây trồng đã được thu hoạch hoặc cắt.

The short stalks and stems left in a field after a crop has been cut

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Những sợi râu ngắn, cứng mọc lại trên mặt sau khi cạo.

Short stiff hairs that grow on a person’s face after shaving

Ví dụ