Bản dịch của từ Stuck in the middle trong tiếng Việt

Stuck in the middle

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stuck in the middle(Phrase)

stˈʌk ˈɪn tʰˈiː mˈɪdəl
ˈstək ˈɪn ˈθi ˈmɪdəɫ
01

Cảm thấy không chắc chắn hoặc mâu thuẫn về một tình huống

Feeling uncertain or ambivalent about a situation

Ví dụ
02

Trong một tình huống khó khăn khi phải lựa chọn giữa hai lựa chọn hoặc bên đối lập.

In a difficult situation where one has to choose between two conflicting options or sides

Ví dụ
03

Bị kẹt giữa hai nhóm hay hai luồng ý kiến.

Caught between two parties groups or opinions

Ví dụ