Bản dịch của từ Stuffy trong tiếng Việt

Stuffy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stuffy(Adjective)

stˈʌfi
stˈʌfi
01

(dùng để mô tả người) bảo thủ, không cởi mở với ý tưởng mới hoặc khác thường; suy nghĩ hẹp, theo lối mòn.

(of a person) not receptive to new or unusual ideas; conventional and narrow-minded.

思想保守

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(mô tả nơi chốn) thiếu không khí trong lành hoặc thông gió, khiến cảm thấy ngột ngạt, bí bách.

(of a place) lacking fresh air or ventilation.

缺乏新鲜空气的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ