Anh - Việt

Bản dịch của từ Stylesheet trong tiếng Việt

stylesheet

Noun

stylesheet (Noun)

/stˈaɪləstˌi/
/stˈaɪləstˌi/
AI

Nghĩa 01 · Trong thiết kế web, stylesheet là một tập tin hoặc phần mã (đánh dấu) mô tả cách bố cục và cách trình bày nội dung của các tài liệu khác khi hiển thị trên trình duyệt (ví dụ: kiểu chữ, màu sắc, khoảng cách, vị trí).

Trong thiết kế web, stylesheet là một tập tin hoặc phần mã (đánh dấu) mô tả cách bố cục và cách trình bày nội dung của các tài liệu khác khi hiển thị trên trình duyệt (ví dụ: kiểu chữ, màu sắc, khoảng cách, vị trí).

web design A document consisting of markup that describes the layout and presentation to be used when displaying other documents.

Ví dụ
Một stylesheet cải thiện bố cục trang web cho các nền tảng mạng xã hội như Facebook.A stylesheet improves website layout for social media platforms like Facebook.
Một stylesheet không đảm bảo trải nghiệm người dùng tốt hơn trên các trang web xã hội.A stylesheet does not guarantee better user experience on social websites.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một tài liệu do nhà xuất bản phát hành, hướng dẫn tác giả cách trình bày, định dạng và phong cách viết khi nộp tác phẩm để xuất bản.

Một tài liệu do nhà xuất bản phát hành, hướng dẫn tác giả cách trình bày, định dạng và phong cách viết khi nộp tác phẩm để xuất bản.

A document issued by a publisher informing authors how to style their works for publication.

Ví dụ
Nhà xuất bản đã gửi một bảng hướng dẫn cho tất cả tác giả tuần trước.The publisher sent a stylesheet to all authors last week.
Nhiều tác giả không tuân theo bảng hướng dẫn do nhà xuất bản cung cấp.Many authors do not follow the stylesheet provided by the publisher.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh