Bản dịch của từ Markup trong tiếng Việt

Markup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Markup(Noun)

mˈɑɹkˌʌp
mˈɑɹkˌʌp
01

Khoản tiền cộng thêm vào giá vốn của hàng hóa để bù chi phí chung và lấy lãi; tức là phần tăng lên trên giá gốc để doanh nghiệp trang trải chi phí và có lợi nhuận.

The amount added to the cost price of goods to cover overheads and profit.

Ví dụ
02

Tập hợp các thẻ (tags) gán cho các phần tử trong một văn bản để chỉ ra mối quan hệ giữa chúng với phần còn lại của văn bản hoặc để xác định cách hiển thị chúng.

A set of tags assigned to elements of a text to indicate their relation to the rest of the text or dictate how they should be displayed.

Ví dụ
03

Quá trình hoặc kết quả sửa chữa, chú thích và chỉnh lại văn bản để chuẩn bị cho việc in ấn (ví dụ: sửa lỗi, đánh dấu nơi cần thay đổi, ghi chú hướng dẫn in).

The process or result of correcting text in preparation for printing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ