Bản dịch của từ Submodifier trong tiếng Việt

Submodifier

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Submodifier (Noun)

səbmˈɑdəfˌaɪɚ
səbmˈɑdəfˌaɪɚ
01

Một trạng từ đứng trước tính từ hoặc trạng từ khác để bổ nghĩa, nhấn mạnh hoặc thay đổi mức độ ý nghĩa của từ theo sau. Ví dụ: very trong “very cold” (rất lạnh) hay unusually trong “an unusually large house” (một ngôi nhà bất thường lớn).

An adverb used in front of an adjective or another adverb to modify its meaning for example very in very cold or unusually in an unusually large house.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh