Anh - Việt

Bản dịch của từ Subrogation trong tiếng Việt

subrogation

Noun

subrogation (Noun)

/sʌbɹəgˈeɪʃn/
/sʌbɹəgˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự thay thế một người hoặc tổ chức bằng người hoặc tổ chức khác trong việc chịu trách nhiệm về một khoản nợ hoặc yêu cầu bồi thường bảo hiểm, kèm theo việc chuyển giao các quyền và nghĩa vụ liên quan.

The substitution of one person or group by another in respect of a debt or insurance claim accompanied by the transfer of any associated rights and duties.

Ví dụ
Quyền thay thế cho phép các công ty bảo hiểm thu hồi chi phí từ những bên có trách nhiệm như John.Subrogation allows insurers to recover costs from responsible parties like John.
Quyền thay thế không áp dụng nếu yêu cầu đã được giải quyết với Mary.Subrogation does not apply if the claim is already settled with Mary.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh