Bản dịch của từ Subscript trong tiếng Việt

Subscript

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subscript(Verb)

sˈʌbskɹˌɪpts
sˈʌbskɹˌɪpts
01

Lập trình/máy hóa các công việc con trong một bài toán; nghĩa là chuyển các nhiệm vụ phụ (subtasks) thành các thao tác do máy tính thực hiện tự động.

To computerize the subtasks of problemsolving.

将子任务计算机化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Subscript(Noun)

sˈʌbskɹˌɪpts
sˈʌbskɹˌɪpts
01

Ký tự phụ (subscript) là một ký tự hoặc tập hợp ký tự được đặt thấp hơn dòng chữ chính nhằm thể hiện thông tin bổ sung, thường là một phần của dữ liệu hoặc lệnh. Nó vẫn là một phần của dữ liệu dù cần bao nhiêu dòng để chứa ký tự đó.

A character or combination of characters which gives meaning commands provided they are part of data irrespective of the number of lines necessary to include the character.

下标

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ