Bản dịch của từ Substandard living trong tiếng Việt

Substandard living

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substandard living(Noun)

sˈʌbstəndəd lˈaɪvɪŋ
ˈsəbˈstændɝd ˈɫaɪvɪŋ
01

Các điều kiện sống kém hơn những gì thường được coi là chấp nhận được.

Conditions of life that are inferior to what is generally considered acceptable

Ví dụ
02

Chất lượng cuộc sống không đáp ứng được các tiêu chí tối thiểu về sức khỏe và an toàn.

Quality of life that fails to meet minimum criteria for health and safety

Ví dụ
03

Cuộc sống không đạt yêu cầu hoặc tiêu chuẩn mong đợi

Living that does not meet the expected or required standards

Ví dụ