Bản dịch của từ Subvassal trong tiếng Việt

Subvassal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subvassal(Noun)

ˈsʌbˌvasl
ˈsʌbˌvasl
01

Một người nắm giữ đất đai như chư hầu của một người khác, người mà bản thân người đó nắm giữ đất đai như chư hầu, sau này thường sử dụng để đổi lấy việc nộp thuế phong kiến hàng năm.

A person who holds land as the vassal of a person who himself or herself holds the land as a vassal, in later use usually in return for the annual payment of feu duty.

Ví dụ